Cgc Là Gì

  -  
Vận chuyển quốc tế
*
*
*
*
*
*
*
*
Vận tải đường sắt Bắc Nam
*
*
Dịch vụ thanh khoản
*
Gói tư vấn hải quan
*
Báo giá Chuyên đề tư vấn


Bạn đang xem: Cgc là gì

*

( 08) 38372363 - 218 hotline Marketing - sale


*



Xem thêm: Hoài Linh Từng Điều Trị Ung Thư Tuyến Giáp

*

Cân nặngSân bay đến+45kg(USD/kg)+100kg(USD/kg)+300kg(USD/kg)+500kg(USD/kg)+1000K(USD/kg)
PVG(Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải)1.651.41.251.151.05
URC / HRB(Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi)2.352.01.51.651.55
SHE(Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương)1.951.71.61.451.35
DLC(Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên)1.851.61.450.950.85
CGO / NNY / XIY(Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An)1.951.71.551.41.35
CTU / CKG(Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô) tỉnh Tứ Xuyên1.851.51.401.151.05
WUH(Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán) tỉnh Hồ Bắc1.951.61.501.351.30
KWE / KMG / SWA / KWL / NNG / HHA(Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh) tỉnh Quảng Tây1.851.51.401.251.20



Xem thêm: Mối Quan Hệ Biện Chứng Là Gì, Định Nghĩa Của Triết Học Mác, Phép Biện Chứng Là Gì

1. Fuel Surcharge: GENERAL CARGO
LAX / ORD US $0.40/Kg on Gross Weight
KIX / NGO / ICN / TPE US $0.20/Kg on Gross Weight
CHINA (EXCLUDED PVG) US $0.20/Kg on Charge Weight
PVG US $0.10/Kg on Charge Weight

2. X-Ray fees (MCC): US $0.017/kg on gross weight

3. AAMS fees to all destinations (CGC) US $1.60/MAWB & US $1.60/HAWB (valid from 01 Dec 2015)

4. Airwaybill fees (AWC): US $2.00/set

5. Amended Fees of USD 20.00 per CCA will be applied for any amendment after flight" cut-off time


Đối tác kinh doanh