KHỜ KHẠO LÀ GÌ

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "khờ khạo", trong bộ từ điển Tiếng nxbldxh.com.vnệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ khờ khạo, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ khờ khạo trong bộ từ điển Tiếng nxbldxh.com.vnệt - Tiếng Anh

1. Khờ khạo!

Young fool!

2. Rất khờ khạo

Spent more than consumption

3. Họ rất khờ khạo.

Bạn đang xem: Khờ khạo là gì

People are morons!

4. Khờ khạo đáng yêu. "

A beautiful little fool. "

5. Ý ông là khờ khạo?

Don't you mean naive?

6. Chỉ là con bé khờ khạo

Just a witless little girl

7. Cậu thiệt là quá khờ khạo!

You are so grounded!

8. Tôi là 1 chàng khờ khạo.

I'm a dork.

9. Lạ lẫm, khờ khạo, nhỏ mọn.

He's a weird, dorky, little guy.

10. Tại sao cổ phải khờ khạo vậy?

Why should she be so stupid?

11. Cậu thật khờ khạo và chậm chạp.

You really are klutzy and slow.

12. Đồ dân Mỹ ngu ngơ, khờ khạo...

You stupid naive team Americans...

13. Con trai ta còn trẻ và khờ khạo.

My son is young and foolish.

14. Ồ, anh vẫn còn là kẻ khờ khạo.

I'm still a perv.

15. Tôi không ngờ các anh lại khờ khạo thế.

I am surprised your people were fooled by it.

16. Ai cũng có quyền khờ khạo một lần.

Everybody's got a right to be a sucker once.

17. Mày là một thằng khờ khạo ngu ngốc

You stupid fools!

18. Một thám tử hoàn toàn đần độn, khờ khạo.

A detective who is a complete and utter fool.

Xem thêm: ' Game Of Thrones Season Premiere Recap: Family Reunion, Watch Game Of Thrones

19. Thật khờ khạo làm sao!”.—Dawn, hiện nay 22 tuổi.

How foolish!” —Dawn, now 22.

20. Tôi đã cư xử như một thằng nhóc khờ khạo.

I acted just like a stupid adolescent

21. Ta đã nghĩ con là kẻ khờ khạo nếu con không...

I'd consider you a fool if you weren't.

22. Hãy nhớ, phần đông kẻ lạm dụng thích những đứa khờ khạo.

Remember, most molesters prefer easy targets.

23. Bác chỉ là một đứa trẻ khờ khạo lúc đó thôi mà.

I was just a dumb kid.

24. Có lẽ, nhốt cô trong tháp quá lâu làm cô trở nên khờ khạo.

Perhaps, keeping you in this tower has left you ignorant.

25. Tôi ko thể tin dc tôi wá khờ khạo thực sự tin rằng cậu là bạn of tôi!

I can't believe I was dumb enough... to actually believe you were my friend.

26. Ngày và đêm ở ngoài sa mạc ngoài kia, cô đã coi tôi như một thằng khờ khạo?

Day and night out there in that desert, you made a sucker out of me?

27. Kinh Thánh nói: “Kẻ khờ khạo ai nói gì cũng tin, người khôn ngoan thì đắn đo từng bước”.—Châm-ngôn 14:15, Tòa Tổng Giám Mục.

“Anyone inexperienced puts faith in every word,” states the Bible, “but the shrewd one considers his steps.” —Proverbs 14:15.

28. Cô ấy bị Jake thu hút vì lòng dũng cảm của anh, mặc dù hơi nản chí khi nhìn thấy sự khờ khạo và ngu ngốc của anh ta.

She is attracted to Jake because of his bravery, though frustrated with him for what she sees as his naiveté and stupidity.

29. Giáo sư Russell ghi nhận rằng “sự tuyên truyền liên miên nửa thực nửa hư phục vụ cho điều ác có ảnh hưởng khốc hại trên những tâm hồn khờ khạo và yếu đuối.

Xem thêm: Chủ Nghĩa Quân Bình ( Egalitarian Là Gì ? Các Loại Chủ Nghĩa Quân Bình

Professor Russell notes that the “constant semiserious propaganda for enxbldxh.com.vnl has had decomposing effects on silly and weak minds.

30. Roger Catlin của Hartford Courant cảm thấy những người mới xem loạt phim có thể sẽ "bất ngờ với sự nhạt nhẽo của tập phim và cách mà mọi câu nói đùa gượng gạo tùy thuộc vào sự đỉnh điểm khờ khạo của nhân vật."

Roger Catlin of the Hartford Courant felt that newcomers to the series would be "surprised at how laughless the affair could be, and how nearly every strained gag depends on the sheer stupidity of its characters."