SLIT LÀ GÌ

  -  
chẻ·khe hở·kẻ hở·kẽ hở·nhát cắt·ti hí·xé toạc·đường rạch·rạch

*

And after knife count, I"m gonna pocket one, and I"m gonna come back and slit your throat nice and easy.

Bạn đang xem: Slit là gì


And when she was discovered, the slit in her throat turned out to be the least of the damage done to her.
An elderly Antonio Salieri confesses to the murder of his former colleague, Wolfgang Amadeus Mozart, and attempts to kill himself by slitting his throat.
Phim mở đầu với cảnh Antonio Salieri lúc này đã cao tuổi thú tội rằng mình là kẻ sát hại người đồng nghiệp Wolfgang Amadeus Mozart, rồi cố gắng tự sát bằng cách rạch cổ họng nhưng bất thành.
Unable to secure funding for further work and allegedly suffering from health problems, Kurosawa apparently reached the breaking point: on December 22, 1971, he slit his wrists and throat multiple times.
Không thể đảm bảo kinh phí cho tác phẩm tiếp theo và bị cho là có vấn đề về sức khoẻ, Kurosawa dường như không còn có thể chịu đựng nổi: ngày 22 tháng 12 năm 1971, ông đã cào cổ tay và cổ họng nhiều lần.
If that cartel finds out that you took $ 10 million, they"re going to slit your throat from ear to ear.
My mother died when I was a baby, and my father has been the only family I"ve ever known and they slit his throat.
Mẹ tôi mất khi tôi còn là một em bé, và cha tôi là gia đình duy nhất mà tôi đã từng biết và họ đã cắt cổ ông ấy.

Xem thêm: Câu Ghép Đẳng Lập Là Gì Và Cách Đặt Câu Ghép Cùng Bài Tập Về Câu Ghép


The report by the United Nations quotes eyewitnesses in many villages describing "Arab fighters carrying long knives used for slitting throats and skinning people".
Báo cáo của Liên Hiệp Quốc trích dẫn các nhân chứng ở nhiều làng mô tả các chiến binh Ả Rập "mang dao dài dùng để rạch cổ họng và lột da người".
The first physical optics model of diffraction that relied on the Huygens–Fresnel principle was developed in 1803 by Thomas Young in his interference experiments with the interference patterns of two closely spaced slits.
Mô hình quang học vật lý đầu tiên về nhiễu xạ dựa trên nguyên lý Huygens–Fresnel được Thomas Young phát triển vào năm 1803 bằng thí nghiệm giao thoa của ông khi cho ánh sáng đi qua hai khe hẹp nằm gần nhau.
Found almost circumglobally in deep water, it is one of the few species of sharks with seven pairs of gill slits as opposed to the usual five.
Tìm thấy gần như trong vùng nước sâu toàn cầu, nó là một trong số ít loài cá mập với bảy cặp khe mang trái với bảy khe mang thông thường.
And even though that turned out to be nothing, nothing at all -- ( Laughter ) -- merely a downed weather balloon piloted by small hairless men with slits for mouths...

Xem thêm: Tải 50 Hình Nền Dragon Ball, 100+ Tải Hình Ảnh Goku Về Máy


Và mặc dù chuyện là hóa ra chẳng có gì cả, không có gì cả luôn ( Tiếng cười ) chỉ là một cái khinh khí cầu hạ cánh được lái bởi một gã trọc nhỏ thó với cái miệng toét thôi mà....
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M